Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuirassier trong tiếng Việt

cuirassier

Noun

cuirassier (Noun)

/kwiɹəsˈiɹ/
/kwiɹəsˈiɹ/
AI

Nghĩa 01

Một binh sĩ kỵ binh (lính cưỡi ngựa) mặc áo giáp ngực cứng gọi là 'cuirass' (áo giáp ngực).

A cavalry soldier wearing a cuirass.

Ví dụ
Cuirassier đã lao vào trận chiến trong các cải cách xã hội năm 1870.The cuirassier charged into battle during the social reforms of 1870.
Không có cuirassier nào tham gia sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước.No cuirassier participated in the social event last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh