Anh - Việt

Bản dịch của từ Cultivated trong tiếng Việt

cultivated

Verb

cultivated (Verb)

/kˈʌltəveɪtɪd/
/kˈʌltɪveɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'cultivate' (nuôi trồng, vun trồng, tu dưỡng). Nghĩa phổ biến: đã trồng trọt hoặc đã vun đắp, nuôi dưỡng (cây trồng, phẩm chất, mối quan hệ...).

simple past and past participle of cultivate.

Ví dụ
Họ đã xây dựng những tình bạn vững chắc trong thời gian ở đại học.They cultivated strong friendships during their time at the university.
Cô ấy đã không xây dựng bất kỳ mối quan hệ nào tại sự kiện xã hội tuần trước.She did not cultivate any connections at the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cultivated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cultivate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cultivated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cultivated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cultivates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cultivating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh