Anh - Việt

Bản dịch của từ Curliness trong tiếng Việt

curliness

Noun

curliness (Noun)

/kɝˈlɨnənz/
/kɝˈlɨnənz/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm có tóc (hoặc vật gì đó) xoăn, quăn; mức độ xoăn.

The state or quality of being curly.

Ví dụ
Sự xoăn của cô ấy khiến cô nổi bật trong đám đông xã hội.Her curliness makes her stand out in the social crowd.
Sự xoăn của anh ấy không ảnh hưởng đến sự tự tin của anh trong các tình huống xã hội.His curliness does not affect his confidence in social settings.

Dạng danh từ của curliness (Noun)

SingularPlural

curliness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh