Anh - Việt

Bản dịch của từ Cursorily trong tiếng Việt

cursorily

Adverb

cursorily (Adverb)

/kɝˈsɚəli/
/kɝˈsɚəli/
AI

Nghĩa 01

một cách vắn tắt, hời hợt hoặc qua loa; làm nhanh mà không kỹ lưỡng

in a hasty or superficial manner.

Ví dụ
Cô ấy nhìn lướt qua tài liệu trước khi ký tên.She glanced cursorily at the document before signing it.
Học sinh lướt qua nhanh cuốn sách giáo trình trước kỳ thi.The student cursorily skimmed through the textbook before the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh