Anh - Việt

Bản dịch của từ Cursory trong tiếng Việt

cursory

Adjective

cursory (Adjective)

/kˈɝsɚi/
/kˈɝɹsəɹi/
AI

Nghĩa 01

Làm việc một cách vội vàng, qua loa nên không kỹ lưỡng hoặc chi tiết.

Hasty and therefore not thorough or detailed.

Ví dụ
Cô ấy nhìn thoáng qua báo cáo trước cuộc họp.She gave a cursory glance at the report before the meeting.
Anh ấy được cảnh báo không nên đưa ra câu trả lời qua loa trong phỏng vấn.He was warned not to give a cursory answer during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh