Anh - Việt

Bản dịch của từ Cushiony trong tiếng Việt

cushiony

Adjective

cushiony (Adjective)

/ˈkə.ʃə.ni/
/ˈkə.ʃə.ni/
AI

Nghĩa 01 · Mềm và thoải mái như chiếc đệm; có cảm giác êm ái, êm như bông khi ngồi hoặc nằm.

Mềm và thoải mái như chiếc đệm; có cảm giác êm ái, êm như bông khi ngồi hoặc nằm.

Soft and comfortable like a cushion.

Ví dụ
Chiếc sofa mềm mại của cô ấy hoàn hảo để thư giãn sau một ngày dài.Her cushiony sofa was perfect for relaxing after a long day.
Chiếc ghế gỗ cứng chắc nhất không hề mềm mại hoặc thoải mái.The hard wooden chair was definitely not cushiony or comfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh