Anh - Việt

Bản dịch của từ Custom made trong tiếng Việt

custom made

Phrase

custom made (Phrase)

/kˈʌstəm mˈeɪd/
/kˈʌstəm mˈeɪd/
AI

Nghĩa 01

Được làm riêng, làm theo yêu cầu hoặc theo kích thước/thiết kế cụ thể của người đặt hàng.

specially made according to specific requirements.

Ví dụ
Nội thất được làm theo yêu cầu phù hợp hoàn hảo với phong cách của khách hàng.The custom made furniture matched the client's unique style perfectly.
Quần áo được làm theo yêu cầu không vừa vặn với cô ấy chút nào.The custom made clothes did not fit her well at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh