Anh - Việt

Bản dịch của từ Cylindricalness trong tiếng Việt

cylindricalness

Noun

cylindricalness (Noun)

/sɪlˈɪndɹɪklnɛs/
/sɪlˈɪndɹɪklnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái có dạng hình trụ; việc giống như hoặc có hình dáng hình trụ (một vật có bề mặt cong tròn xung quanh một trục).

The quality of being cylindrical.

Ví dụ
Hình dạng trụ của chai nước mới rất hấp dẫn.The cylindricalness of the new water bottle is very appealing.
Hình dạng trụ của chân bàn không lý tưởng cho các sự kiện xã hội.The cylindricalness of the table legs is not ideal for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh