Bản dịch của từ Dabbing trong tiếng Việt

Dabbing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dabbing(Verb)

dˈæbɪŋ
dˈæbɪŋ
01

“Dabbing” là dạng tiếp diễn/đánh danh động danh của động từ “dab”, nghĩa là hành động chạm nhẹ, ướt/thoảng qua bằng đầu ngón tay hoặc khăn. Trong tiếng Việt dùng để diễn tả việc chấm, lau nhẹ, hoặc chạm nhẹ nhiều lần (ví dụ: lau nhẹ vết bẩn, chấm kem, hoặc chạm nhẹ vào mặt).

Present participle and gerund of dab.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ