Anh - Việt

Bản dịch của từ Damaged trong tiếng Việt

damaged

Verb

damaged (Verb)

/dˈæmɪdʒd/
/dˈæmɪdʒd/
AI

Nghĩa 01 · ‘damaged’ là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'damage', nghĩa là đã gây hư hại hoặc bị hư hỏng (vật bị tổn thương, hỏng, không còn nguyên vẹn).

‘damaged’ là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'damage', nghĩa là đã gây hư hại hoặc bị hư hỏng (vật bị tổn thương, hỏng, không còn nguyên vẹn).

simple past and past participle of damage.

Ví dụ
Nhiều ngôi nhà bị hư hại trong cơn bão ở Florida năm ngoái.Many homes were damaged during the hurricane in Florida last year.
Trung tâm cộng đồng không bị hư hại bởi lũ lụt gần đây.The community center was not damaged by the recent flooding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của damaged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

damage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

damaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

damaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

damages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

damaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh