damaged
damaged (Verb)
Nghĩa 01 · ‘damaged’ là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'damage', nghĩa là đã gây hư hại hoặc bị hư hỏng (vật bị tổn thương, hỏng, không còn nguyên vẹn).
‘damaged’ là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'damage', nghĩa là đã gây hư hại hoặc bị hư hỏng (vật bị tổn thương, hỏng, không còn nguyên vẹn).
simple past and past participle of damage.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của damaged (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | damage |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | damaged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | damaged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | damages |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | damaging |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "damaged" là tính từ trong tiếng Anh, mang nghĩa là bị hư hại hoặc tổn thương. Trong tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ, với cách phát âm là /ˈdæmɪdʒd/. Cả hai phiên bản đều chỉ trạng thái của một vật hoặc một người bị ảnh hưởng tiêu cực, nhưng "damaged" thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý để chỉ thiệt hại về tài sản hơn là trong ngữ cảnh phi pháp lý.