Anh - Việt

Bản dịch của từ Dappling trong tiếng Việt

dappling

Verb

dappling (Verb)

/dˈæpəlɨŋ/
/dˈæpəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Được đánh dấu bằng những đốm nhỏ hoặc mảng màu; có bề mặt hoặc hoa văn lốm đốm, không đều (như lông, da, ánh sáng rải rác trên mặt đất...).

marked with small spots or patches spotted.

Ví dụ
Nghệ sĩ đang điểm xuyết bức tranh bằng màu sắc và họa tiết sống động.The artist is dappling the canvas with vibrant colors and patterns.
Cô ấy không còn điểm xuyết bài đăng trên mạng xã hội bằng hình ảnh ngẫu nhiên nữa.She is not dappling her social media posts with random images anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dappling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dapple

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dappled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dappled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dapples

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dappling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh