Bản dịch của từ Dapple trong tiếng Việt

Dapple

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dapple(Noun)

dˈæpl̩
dˈæpl̩
01

Một mảng hoặc một đốm màu hoặc ánh sáng.

A patch or spot of colour or light.

Ví dụ
02

Một con vật có bộ lông lốm đốm.

An animal with a dappled coat.

Ví dụ

Dạng danh từ của Dapple (Noun)

SingularPlural

Dapple

Dapples

Dapple(Verb)

dˈæpl̩
dˈæpl̩
01

Đánh dấu bằng các đốm hoặc các mảng tròn.

Mark with spots or rounded patches.

Ví dụ

Dạng động từ của Dapple (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dapple

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dappled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dappled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dapples

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dappling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ