Bản dịch của từ Dapple trong tiếng Việt

Dapple

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dapple (Noun)

dˈæpl̩
dˈæpl̩
01

Một mảng, vết hoặc đốm màu/ánh sáng nhỏ xuất hiện trên bề mặt (ví dụ: đốm sáng trên lá, vệt màu trên bộ lông động vật).

A patch or spot of colour or light.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một con vật có bộ lông hoặc da có các đốm màu sáng tối không đều (một loại hoa văn chấm hoặc vệt), ví dụ như ngựa có lông loang lổ.

An animal with a dappled coat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dapple (Verb)

dˈæpl̩
dˈæpl̩
01

Đánh dấu hoặc phủ lên bằng những chấm hoặc mảng tròn có màu khác, làm cho bề mặt có các đốm hoặc mảng màu lốm đốm.

Mark with spots or rounded patches.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ