Anh - Việt

Bản dịch của từ Darned trong tiếng Việt

darned

Verb

darned (Verb)

/dˈɑɹnd/
/dˈɑɹnd/
AI

Nghĩa 01

“Darned” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “darn”, nghĩa là vá (quần áo bằng kim và chỉ) hoặc sửa chữa một lỗ rách trên vải.

simple past and past participle of darn.

Ví dụ
Tôi đã vá chiếc tất cũ của mình vào cuối tuần trước cho dự án cộng đồng.I darned my old socks last weekend for the community project.
Cô ấy đã không vá chiếc áo len của mình trước sự kiện từ thiện.She didn't darn her sweater before the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh