Bản dịch của từ Dataset trong tiếng Việt

Dataset

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dataset(Noun)

dˈeɪtəsˌɛt
dˈeɪtəsˌɛt
01

Một tập hợp các dữ liệu hoặc thông tin được sắp xếp, lưu trữ để dễ phân tích hoặc xử lý.

A set of data or information that can be easily analyzed.

一组易于分析的数据或信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dataset(Noun Countable)

dˈeɪtəsˌɛt
dˈeɪtəsˌɛt
01

Một tập hợp các dữ liệu liên quan với nhau, được thu thập và lưu trữ cùng nhau để phân tích hoặc sử dụng (ví dụ: bộ dữ liệu về doanh số, bộ dữ liệu hình ảnh).

A collection of related data or information.

数据集

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh