Anh - Việt

Bản dịch của từ Datelining trong tiếng Việt

datelining

Verb

datelining (Verb)

/dˈeɪtəlnɨŋ/
/dˈeɪtəlnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “dateline” (đặt hoặc ghi ngày/địa danh báo chí, hoặc đánh dấu múi giờ/ngày trên lịch). Thường dùng để chỉ hành động ghi ngày, đặt ngày trên bài báo hoặc ghi mốc thời gian/địa điểm liên quan đến ngày của sự kiện.

present participle of dateline.

Ví dụ
Nhà báo đang ghi ngày tháng từ cuộc biểu tình ở Washington, D.C.The journalist is datelining from the protest in Washington, D.C.
Cô ấy không ghi ngày tháng từ hội nghị ở New York.She is not datelining from the conference in New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh