Anh - Việt

Bản dịch của từ Dateline trong tiếng Việt

dateline

NounVerb

dateline (Noun)

/dˈeɪtlaɪn/
/dˈeɪtlaɪn/
AI

Nghĩa 01

Dòng chữ đứng đầu một bản tin hoặc bài báo ghi ngày (và thường cả nơi) viết tin, dùng để cho biết thời gian và địa điểm gửi/hóa của bản tin.

A line at the head of a dispatch or newspaper article showing the date and place of writing.

Ví dụ
Dòng ngày cho bài viết được đặt tại New York, tháng 3 năm 2023.The dateline for the article was set in New York, March 2023.
Dòng ngày không bao gồm tên tác giả trong báo cáo này.The dateline does not include the author's name in this report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dateline (Verb)

AI

Nghĩa 01

Đánh dấu một bản tin, bài viết hoặc thư tín bằng dòng ghi nơi gửi (thành phố, ngày) — tức là thêm “dateline” (nơi và ngày gửi) vào đầu hoặc cuối bài viết/ tin.

Mark a dispatch or article with a dateline.

Ví dụ
Nhà báo sẽ ghi ngày tháng cho bài viết từ New York vào ngày mai.The journalist will dateline the article from New York tomorrow.
Họ đã không ghi ngày tháng cho báo cáo, gây nhầm lẫn cho độc giả.They did not dateline the report, causing confusion for readers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh