Anh - Việt

Bản dịch của từ Dawdle trong tiếng Việt

dawdle

Verb

dawdle (Verb)

/dˈɔdl/
/dˈɑdl/
AI

Nghĩa 01

Lãng phí thời gian hoặc đi chậm chạp, chần chừ làm việc gì thay vì làm ngay.

Waste time be slow.

Ví dụ
Đừng lê bước khi viết bài luận IELTS của bạn; thời gian có hạn.Don't dawdle when writing your IELTS essay; time is limited.
Cô ấy luôn lê bước trong quá trình luyện nói, bỏ lỡ phản hồi quý giá.She always dawdles during speaking practice, missing out on valuable feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dawdle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dawdle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dawdled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dawdled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dawdles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dawdling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh