Bản dịch của từ Day trip trong tiếng Việt

Day trip

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Day trip(Noun)

dˈeɪ tɹˈɪp
dˈeɪ tɹˈɪp
01

Một chuyến đi hoặc chuyến tham quan hoàn thành trong cùng một ngày (khởi hành và quay về trong ngày, không qua ngủ lại).

A journey or excursion completed in one day.

一天内完成的旅行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh