Bản dịch của từ Deal making trong tiếng Việt

Deal making

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deal making(Phrase)

dˈil mˈeɪkɨŋ
dˈil mˈeɪkɨŋ
01

Hành động thương lượng, sắp xếp hoặc đàm phán để thực hiện các giao dịch, thỏa thuận hoặc hợp đồng.

The act of negotiating or arranging transactions agreements or contracts.

谈判交易的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh