Anh - Việt

Bản dịch của từ Deal making trong tiếng Việt

deal making

Phrase

deal making (Phrase)

/dˈil mˈeɪkɨŋ/
/dˈil mˈeɪkɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động thương lượng, sắp xếp hoặc đàm phán để thực hiện các giao dịch, thỏa thuận hoặc hợp đồng.

the act of negotiating or arranging transactions agreements or contracts.

Ví dụ
Họ xuất sắc trong việc thương thảo trong các cuộc thảo luận dự án cộng đồng hàng tháng.They excel at deal making during community project discussions every month.
Cô ấy không thích việc thương thảo trong các buổi gặp gỡ xã hội.She does not enjoy deal making in social gatherings or events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh