Anh - Việt

Bản dịch của từ Deanship trong tiếng Việt

deanship

Noun

deanship (Noun)

/dˈinʃˌɪp/
/dˈinʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc vai trò của người làm trưởng khoa/ban trong trường đại học hoặc viện; tình trạng đang giữ chức trưởng khoa.

The position or status of being a dean.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith giữ chức vụ trưởng khoa tại Đại học Harvard từ năm 2020.Dr. Smith holds the deanship at Harvard University since 2020.
Chức vụ trưởng khoa tại Đại học Stanford không phải là một vị trí dễ dàng.The deanship at Stanford University is not an easy position.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh