Bản dịch của từ Dearie trong tiếng Việt

Dearie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dearie(Noun)

dˈiəɹi
dˈiəɹi
01

Một cách gọi thân mật hoặc hơi khinh mạn khi xưng hô với người khác; giống như gọi ai đó bằng những từ ngọt ngào, thân thiết hoặc có thể mang ý coi thường tùy giọng điệu (ví dụ: “bé ơi”, “đáng yêu ơi”, hoặc “cô/chú ơi” trong ngữ cảnh mỉa mai).

Used as a friendly or condescending form of address.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ