Anh - Việt

Bản dịch của từ Condescending trong tiếng Việt

condescending

Adjective

condescending (Adjective)

/ˌkɑn.dəˈsɛn.dɪŋ/
/ˌkɑn.dəˈsɛn.dɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có giọng điệu hoặc thái độ bề trên, tỏ vẻ mình hơn người.

Assuming a tone of superiority or a patronizing attitude.

Ví dụ
Giọng điệu khinh thường của cô ấy trong buổi phỏng vấn làm tôi không thoải mái.Her condescending tone during the interview made me uncomfortable.
Anh ấy không bao giờ sử dụng ngôn ngữ khinh thường khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.He never uses condescending language when discussing sensitive topics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của condescending (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

condescending

trịch thượng

more condescending

trịch thượng hơn

most condescending

trịch thượng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh