Bản dịch của từ Patronizing trong tiếng Việt

Patronizing

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patronizing(Adjective)

pˈeitɹənˌɑɪzɪŋ
pˈeitɹənˌɑɪzɪŋ
01

Thái độ hoặc cách nói tỏ ra bề trên, coi thường người khác; nói chuyện kiểu dạy đời, làm cho người khác cảm thấy bị xúc phạm hoặc bị xem thường.

Displaying or indicative of an offensively condescending manner.

Ví dụ

Dạng tính từ của Patronizing (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Patronizing

Kẻ cả

More patronizing

Kẻ cả hơn

Most patronizing

Kẻ bề trên nhất

Patronizing(Verb)

pˈeitɹənˌɑɪzɪŋ
pˈeitɹənˌɑɪzɪŋ
01

Đối xử hoặc cư xử thể hiện vẻ tử tế bên ngoài nhưng thực ra coi thường hoặc cho mình hơn người — lời nói/động tác mang ý khinh miệt, xem thường một cách lịch sự.

Treat with an apparent kindness that betrays a feeling of superiority.

Ví dụ

Dạng động từ của Patronizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Patronize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Patronized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Patronized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Patronizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Patronizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ