Bản dịch của từ Debunk trong tiếng Việt

Debunk

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debunk (Verb)

dɪbˈʌŋk
dɪbˈʌŋk
01

Làm lộ ra sự sai trái, không có thật hoặc tính rỗng tuếch của một ý tưởng, niềm tin hoặc tuyên bố; bác bỏ, vạch trần điều sai lầm.

Expose the falseness or hollowness of an idea or belief.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ