Anh - Việt

Bản dịch của từ Debunks trong tiếng Việt

debunks

Verb

debunks (Verb)

/dɨbˈʌŋks/
/dɨbˈʌŋks/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ “debunk”: làm vạch trần, bóc trần hoặc chứng minh điều gì đó là sai, là giả (ví dụ: bác bỏ một lời đồn, làm lộ sự sai lầm của một giả thuyết).

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ “debunk”: làm vạch trần, bóc trần hoặc chứng minh điều gì đó là sai, là giả (ví dụ: bác bỏ một lời đồn, làm lộ sự sai lầm của một giả thuyết).

thirdperson singular simple present indicative of debunk.

Ví dụ
Cô ấy vạch trần những huyền thoại về tác động của mạng xã hội đến sức khỏe tâm thần.She debunks myths about social media's impact on mental health.
Anh ấy không vạch trần tầm quan trọng của các mối quan hệ xã hội.He does not debunk the importance of social connections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của debunks (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

debunk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

debunked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

debunked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

debunks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

debunking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh