Bản dịch của từ Decarbonizing trong tiếng Việt

Decarbonizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decarbonizing(Verb)

dɨkˈɑɹbənˌaɪzɨŋ
dɨkˈɑɹbənˌaɪzɨŋ
01

Giảm lượng khí thải carbon (CO2) do một hoạt động, phương tiện hoặc hệ thống tạo ra, hoặc bù đắp lượng đó để ít gây hại cho môi trường hơn.

Reduce or offset the carbon emissions produced by something.

减少碳排放

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Decarbonizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Decarbonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Decarbonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Decarbonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Decarbonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Decarbonizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ