Anh - Việt

Bản dịch của từ Decentralism trong tiếng Việt

decentralism

Noun

decentralism (Noun)

/dɨsˈɛntɹəlˌɪzəm/
/dɨsˈɛntɹəlˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Chủ trương hoặc chính sách ủng hộ phân quyền, chuyển quyền lực hoặc quyền quyết định từ cơ quan trung ương sang các cấp địa phương hoặc tổ chức nhỏ hơn.

Chủ trương hoặc chính sách ủng hộ phân quyền, chuyển quyền lực hoặc quyền quyết định từ cơ quan trung ương sang các cấp địa phương hoặc tổ chức nhỏ hơn.

A policy of favouring decentralization.

Ví dụ
Phân quyền ủng hộ quản trị địa phương hơn quyền lực trung ương.Decentralism promotes local governance over central authority.
Chính sách phân quyền của đất nước dẫn đến nhiều chiến lược phát triển khu vực đa dạng.The country's decentralism led to diverse regional development strategies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh