Bản dịch của từ Favouring trong tiếng Việt

Favouring

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favouring(Verb)

fˈeɪvɚɨŋ
fˈeɪvɚɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “favor” (ủng hộ, thiên vị). Dùng để diễn tả hành động đang ủng hộ, ưu tiên hoặc thiên vị ai/cái gì.

Gerund or present participle of favor.

支持,偏爱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Favouring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Favour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Favoured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Favoured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Favours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Favouring

Favouring(Adjective)

fˈeɪvɚɨŋ
fˈeɪvɚɨŋ
01

Thể hiện hoặc bày tỏ sự thiên vị, ưa thích hoặc ưu tiên đối với ai đó/điều gì đó.

Showing or expressing a preference for.

表示偏好或喜爱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ