Anh - Việt

Bản dịch của từ Favouring trong tiếng Việt

favouring

Adjective

favouring (Adjective)

/fˈeɪvɚɨŋ/
/fˈeɪvɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện hoặc bày tỏ sự thiên vị, ưa thích hoặc ưu tiên đối với ai đó/điều gì đó.

showing or expressing a preference for.

Ví dụ
Cô ấy ưa thích giá trị truyền thống trong bài luận IELTS của mình.She is favouring traditional values in her IELTS essay.
Anh ấy không ưa thích xu hướng hiện đại trong bài thi nói của mình.He is not favouring modern trends in his speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh