Anh - Việt

Bản dịch của từ Declarative mood trong tiếng Việt

declarative mood

Noun

declarative mood (Noun)

/dɨklˈɛɹətɨv mˈud/
/dɨklˈɛɹətɨv mˈud/
AI

Nghĩa 01

Một thể (mood) trong ngữ pháp dùng để trình bày thông tin, nêu sự việc hoặc phát biểu câu trần thuật (câu khẳng định). Nói cách khác, declarative mood là cách diễn đạt dùng khi ta muốn kể, mô tả hoặc đưa ra một tuyên bố.

a type of mood in grammar that is used to make statements or declarative sentences.

Ví dụ
Một tâm trạng khẳng định nêu rõ sự thật về các vấn đề xã hội như nghèo đói.A declarative mood states facts about social issues like poverty.
Tâm trạng khẳng định không đặt câu hỏi về các chính sách xã hội.The declarative mood does not ask questions about social policies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh