Bản dịch của từ Decontamination trong tiếng Việt

Decontamination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decontamination(Noun)

dikntæmənˈeɪʃn
dikntæmənˈeɪʃn
01

Quá trình làm sạch, loại bỏ chất ô nhiễm hay vật liệu nguy hiểm khỏi người, đồ vật, bề mặt hoặc môi trường để giảm nguy cơ lây nhiễm hoặc độc hại.

The process of removing contamination particularly the cleaning off of dangerous materials.

去污过程,尤其是清除危险物质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ