Bản dịch của từ Deep seated trong tiếng Việt

Deep seated

Phrase Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deep seated(Phrase)

dˈip sˈitɨd
dˈip sˈitɨd
01

Được thiết lập vững chắc ở mức sâu sắc; tồn tại lâu dài và khó thay đổi vì ăn sâu vào bản chất hoặc thói quen.

Firmly established at a deep or profound level.

根深蒂固

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Deep seated(Adjective)

dˈip sˈitɨd
dˈip sˈitɨd
01

Được hình thành, tồn tại một cách vững chắc và sâu sắc; ăn sâu (vào suy nghĩ, niềm tin, thói quen) đến mức khó thay đổi.

Firmly established at a deep or profound level.

深深扎根的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh