Anh - Việt

Bản dịch của từ Defeatism trong tiếng Việt

defeatism

Noun

defeatism (Noun)

/dɪfˈitɪzəm/
/dɪfˈitɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Sự chấp nhận thất bại mà không cố gắng đấu tranh hoặc nỗ lực vượt qua; thái độ bi quan, cam chịu trước khó khăn và từ bỏ ngay từ đầu.

Sự chấp nhận thất bại mà không cố gắng đấu tranh hoặc nỗ lực vượt qua; thái độ bi quan, cam chịu trước khó khăn và từ bỏ ngay từ đầu.

Acceptance of defeat without struggle.

Ví dụ
Nhiều người trẻ thể hiện chủ nghĩa thất bại đối với nỗ lực thay đổi xã hội hôm nay.Many young people show defeatism towards social change efforts today.
Chủ nghĩa thất bại sẽ không giúp chúng ta giải quyết vấn đề xã hội một cách hiệu quả.Defeatism will not help us solve social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh