Anh - Việt
defensibility
Noun
defensibility (Noun)
/dɨfˈɛnzɨbəlɨti/
/dɨfˈɛnzɨbəlɨti/
AI
Nghĩa 01
Tình trạng hoặc phẩm chất có thể được bảo vệ, biện hộ hoặc chống lại chỉ trích; khả năng được cho là hợp lý, có cơ sở để bảo vệ hoặc bào chữa.
The state or quality of being defensible.
Ví dụ
Tính bảo vệ của tự do ngôn luận thường được tranh luận trong các cuộc thảo luận xã hội.The defensibility of free speech is often debated in social discussions.
Tính bảo vệ của lập luận của anh ấy không rõ ràng trong cuộc tranh luận.The defensibility of his argument was not clear during the debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa