Bản dịch của từ Defensible purpose trong tiếng Việt

Defensible purpose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defensible purpose(Noun)

dɪfˈɛnsəbəl pˈɜːpəʊz
dɪˈfɛnsəbəɫ ˈpɝˌpoʊz
01

Mục đích hoặc lý do mà một việc gì đó được thực hiện hoặc tạo ra.

The intention or objective for which something is done or created

Ví dụ
02

Một lý do hoặc sự biện minh cho một hành động

A reason or justification for an action

Ví dụ
03

Mục đích hoặc sự hướng đến của một hành động

The aim or goal of an action

Ví dụ