Anh - Việt

Bản dịch của từ Deferential trong tiếng Việt

deferential

Adjective

deferential (Adjective)

/dɛfɚˈɛnʃl/
/dɛfɚˈɛntʃl/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện sự tôn trọng, kính cẩn đối với người khác; cư xử nhún nhường, lễ phép.

Thể hiện sự tôn trọng, kính cẩn đối với người khác; cư xử nhún nhường, lễ phép.

Showing deference respectful.

Ví dụ
Cô ấy gật đầu tôn trọng với thẩm phán già.She gave a deferential nod to the elderly judge.
Anh ấy không tôn trọng với cấp trên trong công ty.He was not deferential towards his superiors in the company.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh