Anh - Việt

Bản dịch của từ Defloration trong tiếng Việt

defloration

Noun

defloration (Noun)

/dɛfləɹˈeɪʃn/
/dɛfləɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm mất trinh tiết của một người phụ nữ (lần đầu tiên quan hệ tình dục, khi người đó còn là trinh nữ).

The taking of a womans virginity.

Ví dụ
Sự phá trinh được coi là điều cấm kỵ trong một số văn hóa.Defloration is considered taboo in some cultures.
Một số người tin rằng việc phá trinh nên là chuyện riêng tư.Some people believe defloration should be a private matter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh