Anh - Việt

Bản dịch của từ Dehydrated trong tiếng Việt

dehydrated

Verb

dehydrated (Verb)

/dɪhˈaɪdɹeɪtəd/
/dɪhˈaɪdɹeɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ của “dehydrate”: đã làm mất nước hoặc bị mất nước. Dùng để nói rằng ai đó hoặc cái gì đó đã mất nước (vì thiếu nước) hoặc đã bị làm khô bằng cách lấy đi nước.

simple past and past participle of dehydrate.

Ví dụ
Cô ấy đã làm khô thức ăn trước chuyến cắm trại.She dehydrated the food before the camping trip.
Anh ấy không làm khô trái cây cho sự kiện của trường.He didn't dehydrate the fruits for the school event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dehydrated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dehydrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dehydrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dehydrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dehydrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dehydrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh