Bản dịch của từ Deify trong tiếng Việt

Deify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deify (Verb)

dˈiəfˌaɪ
dˈiəfˌaɪ
01

Tôn thờ hoặc coi ai/cái gì như một vị thần; xem người hoặc vật ấy là thiêng liêng, hoàn hảo không thể chỉ trích.

Worship or regard as a god.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ