Bản dịch của từ Delegating trong tiếng Việt

Delegating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delegating (Verb)

dˈɛləgˌeiɾɪŋ
dˈɛləgˌeiɾɪŋ
01

Giao phó hoặc phân công trách nhiệm cho người khác thực hiện.

To entrust or assign responsibilities.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giao quyền hoặc phân công công việc cho người khác để họ làm thay hoặc thực hiện một phần nhiệm vụ.

To give powers or tasks to others.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ