Anh - Việt

Bản dịch của từ Delegating trong tiếng Việt

delegating

Verb

delegating (Verb)

/dˈɛləgˌeiɾɪŋ/
/dˈɛləgˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Giao quyền hoặc phân công công việc cho người khác để họ làm thay hoặc thực hiện một phần nhiệm vụ.

to give powers or tasks to others.

Ví dụ
Cô ấy đang phân công nhiệm vụ cho nhóm của mình trong dự án cộng đồng.She is delegating tasks to her team for the community project.
Anh ấy không phân công trách nhiệm cho đồng nghiệp của mình một cách hiệu quả.He is not delegating responsibilities to his coworkers effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Giao phó hoặc phân công trách nhiệm cho người khác thực hiện.

to entrust or assign responsibilities.

Ví dụ
Cô ấy đang phân công nhiệm vụ cho nhóm của mình trong dự án cộng đồng.She is delegating tasks to her team for the community project.
Anh ấy không phân công trách nhiệm cho ai trong câu lạc bộ xã hội.He is not delegating responsibilities to anyone in the social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của delegating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

delegate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

delegated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

delegated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

delegates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

delegating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh