Bản dịch của từ Delegating trong tiếng Việt

Delegating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delegating (Verb)

dˈɛləgˌeiɾɪŋ
dˈɛləgˌeiɾɪŋ
01

Giao quyền hạn hoặc nhiệm vụ cho người khác.

To give powers or tasks to others.

Ví dụ

She is delegating tasks to her team for the community project.

Cô ấy đang phân công nhiệm vụ cho nhóm của mình trong dự án cộng đồng.

He is not delegating responsibilities to his coworkers effectively.

Anh ấy không phân công trách nhiệm cho đồng nghiệp của mình một cách hiệu quả.

Are you delegating any tasks for the charity event next week?

Bạn có đang phân công nhiệm vụ nào cho sự kiện từ thiện tuần tới không?

02

Giao phó hoặc giao trách nhiệm.

To entrust or assign responsibilities.

Ví dụ

She is delegating tasks to her team for the community project.

Cô ấy đang phân công nhiệm vụ cho nhóm của mình trong dự án cộng đồng.

He is not delegating responsibilities to anyone in the social club.

Anh ấy không phân công trách nhiệm cho ai trong câu lạc bộ xã hội.

Are you delegating tasks effectively during the charity event planning?

Bạn có đang phân công nhiệm vụ một cách hiệu quả trong việc lên kế hoạch sự kiện từ thiện không?

Dạng động từ của Delegating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Delegate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Delegated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Delegated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Delegates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Delegating

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Delegating cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/05/2023
[...] Strong social skills allow individuals to motivate and guide their team members, tasks effectively, and provide constructive feedback [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/05/2023

Idiom with Delegating

Không có idiom phù hợp