Bản dịch của từ Entrust trong tiếng Việt

Entrust

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entrust (Verb)

ɛntɹˈʌst
ɛntɹˈʌst
01

Giao trách nhiệm làm việc gì đó cho (ai)

Assign the responsibility for doing something to (someone)

Ví dụ

She entrusted her children to a reliable babysitter.

Cô ấy giao phó con cái cho một người trông trẻ đáng tin cậy.

The community entrusts the park maintenance to volunteers.

Cộng đồng giao phó việc bảo dưỡng công viên cho các tình nguyện viên.

He entrusted his savings to a financial advisor.

Anh ấy giao phó tiền tiết kiệm cho một tư vấn tài chính.

Dạng động từ của Entrust (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Entrust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Entrusted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Entrusted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Entrusts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Entrusting