Bản dịch của từ Delve trong tiếng Việt

Delve

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delve(Verb)

dˈɛlv
dˈɛlv
01

Chồm vào bên trong một đồ đựng (túi, hộp, ngăn kéo,...) để tìm hoặc lục soát thứ gì đó.

Reach inside a receptacle and search for something.

深入寻找

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khám phá, đào bới, xới lên (theo nghĩa đổ đất hoặc tìm kiếm thông tin/đồ vật bằng cách đào sâu). Trong ngữ cảnh “dig, excavate” nghĩa chính là đào, khai quật để lộ hoặc tìm thứ gì nằm dưới đất.

Dig excavate.

挖掘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Delve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Delve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Delved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Delved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Delves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Delving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ