Bản dịch của từ Delve trong tiếng Việt

Delve

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delve (Verb)

dˈɛlv
dˈɛlv
01

Thò tay vào vật đựng và lục tìm thứ gì đó.

Reach inside a receptacle and search for something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khám phá, đào bới, xới lên (theo nghĩa đổ đất hoặc tìm kiếm thông tin/đồ vật bằng cách đào sâu). Trong ngữ cảnh “dig, excavate” nghĩa chính là đào, khai quật để lộ hoặc tìm thứ gì nằm dưới đất.

Dig excavate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ