Bản dịch của từ Demilitarize trong tiếng Việt

Demilitarize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demilitarize(Verb)

dimˈɪlətɚaɪz
dimˈɪlɪtəɹaɪz
01

Loại bỏ hoặc rút hết các lực lượng, cơ sở, vũ khí quân sự khỏi một khu vực, khiến nơi đó không còn hoạt động quân sự.

Remove all military forces from an area.

撤销军事力量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Demilitarize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Demilitarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Demilitarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Demilitarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Demilitarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Demilitarizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ