Anh - Việt

Bản dịch của từ Demolished trong tiếng Việt

demolished

AdjectiveVerb

demolished (Adjective)

/dɪˈmɑ.lɪʃt/
/dɪˈmɑ.lɪʃt/
AI

Nghĩa 01 · bị phá hủy hoàn toàn; không còn nguyên vẹn nữa

bị phá hủy hoàn toàn; không còn nguyên vẹn nữa

completely destroyed.

Ví dụ
Thư viện cũ đã bị phá hủy để tạo không gian cho nhà mới.The old library was demolished to make space for new housing.
Cộng đồng không muốn công viên của họ bị phá hủy cho trung tâm mua sắm.The community did not want their park demolished for a shopping mall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

demolished (Verb)

/dɪmˈɑlɪʃt/
/dɪmˈɑlɪʃt/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) hạ xuống, phá bỏ một công trình hoặc tòa nhà bằng cách kéo đổ hoặc đập phá, làm cho nó không còn tồn tại nữa.

(động từ) hạ xuống, phá bỏ một công trình hoặc tòa nhà bằng cách kéo đổ hoặc đập phá, làm cho nó không còn tồn tại nữa.

pull or knock down a building.

Ví dụ
Thành phố đã phá hủy thư viện cũ tháng trước để xây nhà mới.The city demolished the old library last month for new housing.
Họ đã không phá hủy trung tâm cộng đồng mặc dù có phản đối từ địa phương.They did not demolish the community center despite local protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của demolished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

demolish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

demolished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

demolished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

demolishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

demolishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh