Anh - Việt

Bản dịch của từ Demolishes trong tiếng Việt

demolishes

Verb

demolishes (Verb)

/dɨmˈɑlɨʃəz/
/dɨmˈɑlɨʃəz/
AI

Nghĩa 01 · hoàn toàn phá hủy hoặc san bằng một vật, công trình hoặc cấu trúc đến mức không còn tồn tại nữa

hoàn toàn phá hủy hoặc san bằng một vật, công trình hoặc cấu trúc đến mức không còn tồn tại nữa

to completely destroy something.

Ví dụ
Luật mới phá hủy các chính sách xã hội lỗi thời trong cộng đồng chúng tôi.The new law demolishes outdated social policies in our community.
Chính sách này không phá hủy các chương trình xã hội hiện có cho người cao tuổi.This policy does not demolish existing social programs for the elderly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của demolishes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

demolish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

demolished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

demolished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

demolishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

demolishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh