Bản dịch của từ Demonize trong tiếng Việt

Demonize

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demonize(Verb)

dˈimənaɪzd
dˈimənaɪzd
01

Miêu tả hoặc trình bày ai/cái gì như là xấu xa, độc ác hoặc nguy hiểm, nhằm làm người khác có ấn tượng tiêu cực về họ.

Portray or represent as wicked and threatening.

把...描绘成邪恶的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Demonize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Demonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Demonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Demonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Demonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Demonizing

Demonize(Adjective)

dˈimənaɪzd
dˈimənaɪzd
01

Được miêu tả hoặc trình bày như là xấu xa, độc ác hoặc đe dọa; được vẽ thành kẻ ác/tội phạm để khiến người khác sợ hoặc ghét.

Portrayed or represented as wicked and threatening.

被描绘为邪恶和威胁的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ