Anh - Việt

Bản dịch của từ Demur trong tiếng Việt

demur

Verb

demur (Verb)

/dɪmˈɝd/
/dɪmˈɝd/
AI

Nghĩa 01

Bày tỏ nghi ngờ, phản đối hoặc tỏ ra không sẵn lòng làm việc gì đó; nêu ý kiến trái ngược hoặc do dự.

raise doubts or objections or show reluctance.

Ví dụ
Cô ấy phản đối khi được yêu cầu chia sẻ kinh nghiệm cá nhân của mình.She demurred when asked to share her personal experience.
Anh ấy không bao giờ phản đối trong các cuộc thảo luận nhóm, luôn muốn tham gia.He never demurs during group discussions, always eager to participate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của demur (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

demur

V2

Quá khứ đơn

Past simple

demurred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

demurred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

demurs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

demurring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh