Anh - Việt

Bản dịch của từ Demurely trong tiếng Việt

demurely

Adverb

demurely (Adverb)

/dɪmjˈʊɹli/
/dɪmjˈʊɹli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc thái độ một cách kín đáo, dịu dàng, thẹn thùng; cư xử nhút nhát, e lệ và giữ chừng mực.

In a reserved modest or shy manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách khiêm tốn tại sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước.She spoke demurely at the social event last Saturday.
Anh ấy không khiêm tốn chấp nhận lời mời đến bữa tiệc.He did not demurely accept the invitation to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh