Anh - Việt

Bản dịch của từ Demurral trong tiếng Việt

demurral

Noun

demurral (Noun)

/dɪmˈɝɹl/
/dɪmˈɝɹl/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc thái độ phản đối, từ chối hoặc nêu ý kiến phản biện nhẹ nhàng; tỏ ra do dự hoặc phản kháng một cách lịch sự.

The action of demurring.

Ví dụ
Sự phản đối của cô ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên tại cuộc họp cộng đồng hôm thứ Bảy.Her demurral surprised everyone at the community meeting last Saturday.
Sự phản đối của anh ấy không thay đổi quyết định của nhóm về sự kiện.His demurral did not change the group's decision about the event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh