Anh - Việt

Bản dịch của từ Denseness trong tiếng Việt

denseness

AdjectiveNoun

denseness (Adjective)

/dˈɛnsənsəz/
/dˈɛnsənsəz/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả tính chất “dày đặc”, ‘‘đặc’’ hoặc ‘‘rậm’’ — tức là có cấu trúc chặt, ít khoảng trống, vật chất hoặc thành phần được nén chặt vào nhau.

Mô tả tính chất “dày đặc”, ‘‘đặc’’ hoặc ‘‘rậm’’ — tức là có cấu trúc chặt, ít khoảng trống, vật chất hoặc thành phần được nén chặt vào nhau.

having the quality of being dense closely compacted in substance.

Ví dụ
Sự dày đặc của dân số trong thành phố là áp đảo.The denseness of the population in the city is overwhelming.
Sự dày đặc của giao thông trong giờ cao điểm gây trễ.The denseness of the traffic during rush hour causes delays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

denseness (Noun)

/dˈɛnsənsəz/
/dˈɛnsənsəz/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất đặc, chặt; mức độ dày đặc hoặc nén chặt của một chất hoặc vật thể.

Tính chất đặc, chặt; mức độ dày đặc hoặc nén chặt của một chất hoặc vật thể.

the quality of being dense compactness.

Ví dụ
Sự dày đặc của dân số trong thành phố là áp đảo.The denseness of the population in the city is overwhelming.
Sự dày đặc của giao thông vào giờ cao điểm gây trễ.The denseness of the traffic during rush hour causes delays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh