Bản dịch của từ Denying trong tiếng Việt

Denying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Denying (Verb)

dɪnˈaɪɪŋ
dɪnˈaɪɪŋ
01

"Denying" là dạng hiện tại phân từ hoặc động danh từ của động từ "deny", nghĩa là từ chối, phủ nhận, không chấp nhận điều gì đó hoặc khước từ trách nhiệm. Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra (đang phủ nhận) hoặc làm danh từ (hành động phủ nhận).

Present participle and gerund of deny.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ